Vestal Shipping Services

Thủ Tục Nhập Khẩu Máy Lạnh Dân Dụng – Mới Nhất 2025

Thủ Tục Nhập Khẩu Máy Lạnh Dân Dụng – Mới Nhất 2025

Ngày nay với khí hậu ngày càng oi bức, Máy Lạnh đã trở thành một trong những vật dụng điện máy phổ biến mọi gia đình, đặc biệt là khu vực thành phố. Tại Việt Nam, các thương hiệu máy lạnh nhập khẩu phổ biến gồm Daikin, Panasonic, Mitsubishi Electric, Toshiba từ Nhật Bản; LG, Samsung từ Hàn Quốc; Gree, Midea, Hisense từ Trung Quốc; và Trane, York từ Mỹ. Những thương hiệu này cung cấp các sản phẩm với chất lượng ổn định, tính năng tiết kiệm năng lượng, và giá cả đa dạng, đáp ứng nhu cầu của cả người tiêu dùng bình dân lẫn cao cấp.

Để nhập khẩu, quý doanh nghiệp cần tìm hiểu quy định chính sách của Nhà Nước, chuẩn bị đầy đủ bộ chứng từ. Tiếp theo, chọn đơn vị vận chuyển, khai báo hải quan, nộp thuế và hoàn tất các thủ tục còn lại. Vestal Shipping tự hào là đơn vị đồng hành cùng nhiều doanh nghiệp thực hiện dịch vụ hỗ trợ thủ tục nhập khẩu máy lạnh. Cùng tham khảo bài viết sau về quy trình thực hiện và liên hệ ngay cho chúng tôi nhé!

Trả lời nhanh: mã HS, thuế và điều kiện nhập khẩu máy lạnh dân dụng

  • Mã HS: máy lạnh treo tường, âm trần, loại cục nóng cục lạnh rời (thiết kế lắp vào cửa sổ, tường, trần, sàn) thuộc 8415.10 – công suất làm mát không quá 21,10 kW là 8415.10.20; trên 21,10 kW đến 26,38 kW là 8415.10.30.
  • Thuế nhập khẩu ưu đãi: 30% cho 8415.10.20 và 8415.10.30; 20% cho loại trên 26,38 kW (8415.10.90). Máy lạnh hai chiều loại khác, không quá 21,10 kW (8415.81.97) là 25%.
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt: 10% với máy công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU (Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 66/2025/QH15, từ 01/01/2026). Máy từ 24.000 BTU trở xuống và trên 90.000 BTU không chịu. Cục nóng, cục lạnh nhập riêng vẫn chịu như máy hoàn chỉnh.
  • Thuế giá trị gia tăng: máy từ 24.000 BTU trở xuống được giảm còn 8% đến hết 31/12/2026; máy trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU giữ 10% vì chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (Phụ lục II Nghị định 174/2025/NĐ-CP).
  • Quy chuẩn: máy lạnh gia dụng có dòng điện danh định không quá 25 A thuộc mục 9.6 Phụ lục II Thông tư 36/2026/TT-BKHCN – công bố hợp quy theo QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 trước khi lưu thông; không phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu (khoản 1 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP).
  • Nhãn năng lượng: máy điều hòa không khí thuộc diện bắt buộc dán nhãn năng lượng (Thông tư 52/2025/TT-BCT, hiệu lực 01/01/2026).
  • Máy lạnh đã qua sử dụng: cấm nhập khẩu – các mã 8415.10, 8415.20, 8415.81–8415.83 có trong Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (Phụ lục I Thông tư 12/2018/TT-BCT).

I. Chính sách thủ tục nhập khẩu máy lạnh

Theo chính sách nhập khẩu của Việt Nam hiện nay, mặt hàng Máy Lạnh Dân Dụng mới không thuộc danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu. Riêng máy lạnh đã qua sử dụng (8415.10, 8415.20, 8415.81–8415.83) có trong Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu tại Phụ lục I Thông tư 12/2018/TT-BCT.

Thủ tục nhập khẩu máy lạnh dân dụng

Thủ tục nhập khẩu máy lạnh dân dụng

Vestal Shipping đảm bảo thực hiện dịch vụ thủ tục hải quan nhập khẩu Máy Lạnh Dân Dụng tuân thủ theo chính sách nhập khẩu như sau:

📦 Cần tư vấn dịch vụ vận chuyển & hải quan? Liên hệ ngay:

  • Công bố hợp quy theo QCVN 9:2012/BKHCN trước khi lưu thông (máy gia dụng, dòng điện danh định không quá 25 A) – không phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu
  • Kiểm tra hiệu suất năng lượng
  • Dán nhãn năng lượng bắt buộc (Thông tư 52/2025/TT-BCT)

Hỗ trợ tư vấn Chính sách nhập khẩu tất cả mặt hàng: Ms Vy – 0934090153

II. Mã HS code và thuế nhập khẩu máy lạnh

Tham khảo nhóm HS code và thuế Nhập khẩu theo bảng sau:

Mã HS Mô tả Thuế NK ưu đãi (%) Thuế NK thông thường (%) VAT (%) (*)
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt   độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510 Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng   một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh   tách biệt) :
84151020 Công suất làm mát không quá 21,10 kW 30% 45% 8% / 10% (*)
84151030 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW 30% 45% 10% (*)
84151090 Loại khác 20% 30% 8%
841520 Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
84152010 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8%
84152090 Loại khác 17% 25.50% 8%
Loại khác:
841581 Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158111 Công suất làm mát không quá 21,10 kW 0 5% 8%
84158112 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) 0 5% 8%
84158119 Loại khác 0 5% 8%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158121 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8%
84158129 Loại khác 17% 25.50% 8%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158131 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8%
84158139 Loại khác 17% 25.50% 8%
Loại khác
84158195 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) 17% 25.50% 10% (*)
84158196 Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) 17% 25.50% 8%
Loại khác:
84158197 Công suất làm mát không quá 21,10 kW 25% 37.50% 8% / 10% (*)
84158198 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW 25% 37.50% 10% (*)
84158199 Loại khác 20% 30% 8%
841582 Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158211 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) 0 5% 8%
84158219 Loại khác 0 5% 8%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158221 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 27% 40.50% 8%
84158229 Loại khác 15% 22.50% 8%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158231 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 27% 40.50% 8%
84158239 Loại khác 15% 22.50% 8%
Loại khác
84158291 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 27% 40.50% 8% / 10% (*)
84158299 Loại khác 15% 22.50% 8%
841583 Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158311 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên   67,96 m3/phút (1) 0 5% 8%
84158319 Loại khác 0 5% 8%
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158321 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8%
84158329 Loại khác 17% 25.50% 8%
Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158331  Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8%
84158339 Loại khác 17% 25.50% 8%
Loại khác
84158391 Công suất làm mát không quá 26,38 kW 25% 37.50% 8% / 10% (*)
84158399 Loại khác 17% 25.50% 8%
841590 Bộ phận:
Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
84159013 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159014 Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động   cơ 5% 7.50% 8%
84159015 Khung vỏ,đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 3% 4.50% 8%
84159019 Loại khác 3% 4.50% 8%
Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159024 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159025 Loại khác 3% 4.50% 8%
Loại khác
84159026 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159029 Loại khác 3% 4.50% 8%
Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159034 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159035 Loại khác 3% 4.50% 8%
Loại khác:
84159036 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159039 Loại khác 3% 4.50% 8%
Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159044 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159045 Loại khác 3% 4.50% 8%
Loại khác
84159046 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt 0 5% 8%
84159049 Loại khác 3% 4.50% 8%

(*) Ghi chú cột VAT – theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 66/2025/QH15, áp dụng từ 01/01/2026 đến hết 31/12/2026: máy điều hòa công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 10% và không được giảm VAT (10%); máy từ 24.000 BTU trở xuống, máy trên 90.000 BTU và loại theo thiết kế chỉ lắp trên phương tiện vận tải được giảm còn 8%. Dòng ghi “8% / 10%” là phân nhóm có cả hai khoảng công suất – xác định theo công suất làm lạnh danh định của model. Cục nóng, cục lạnh nhập tách riêng vẫn chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như máy hoàn chỉnh. Thuế nhập khẩu ưu đãi đã đối chiếu với Phụ lục II Nghị định 26/2023/NĐ-CP; dòng 8415.83.21 đã sửa từ 0% thành 25%.

Doanh nghiệp sẽ được hưởng mức “thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt” khi có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo quy định của Hiệp định thương mại giữa Việt Nam và nước xuất khẩu.

Hỗ trợ tư vấn nhanh tra cứu HS code và chính sách thuế: Ms Vy – 0934090153

III. Hồ sơ cần thiết doanh nghiệp cần chuẩn bị để thực hiện thủ tục hải quan nhập khẩu máy lạnh dân dụng

Việc chuẩn bị đầy đủ hồ sơ là yếu tố quan trọng hàng đầu trong thủ tục hải quan nhập khẩu hàng Máy Lạnh. Hồ sơ không chỉ giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định pháp luật mà còn đảm bảo hàng hóa được thông quan nhanh chóng, hạn chế rủi ro và chi phí phát sinh. Cụ thể gồm các chứng từ cơ bản sau:

  • Hợp đồng (nếu có, bản sao)
  • Commercial Invoice (bản sao) 
  • Packing List (bản sao) 
  • Bill of lading (bản sao) 
  • A/N (bản sao) 
  • C/O (nếu có, bản gốc/bản sao)
  • Kết quả thử nghiệm hiệu suất năng lượng (đối với mặt hàng có cùng model đã từng nhập)
  • Chứng nhận hợp quy (đối với mặt hàng có cùng model đã từng nhập – có hiệu lực 3 năm)

Hỗ trợ tư vấn chuẩn bị hồ sơ nhập khẩu: Ms Vy – 0934090153

IV. Quy trình thực hiện dịch vụ thủ tục hải quan nhập khẩu hàng Máy Lạnh Dân Dụng tại Vestal Shipping

Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ khai báo hải quan trọn gói, từ thủ tục hải quan, kiểm dịch đến vận chuyển, đảm bảo hàng hóa của quý khách luôn được bảo quản tốt nhất và đến đúng địa điểm theo yêu cầu. Quy trình cơ bản khi thực hiện dịch vụ thủ tục hải quan nhập khẩu Máy Lạnh Dân Dụng như sau:

4.1 Trước khi tàu cập cảng

Bước 1: Chuẩn bị và kiểm tra chứng từ, thông báo điều chỉnh (nếu có)

Bước 2: Đăng ký tài khoản nhận A/N, eDO từ hãng tàu (nếu có)

Bước 3: Đăng ký tài khoản trên hệ thống Một Cửa Quốc Gia (nếu có)

Bước 3: Chuẩn bị tờ khai nháp

4.2 Khi có A/N và đầy đủ Bộ chứng từ Final

Bước 1: Truyền tờ khai chính thức

Bước 2: Đăng ký trên hệ thống Một Cửa Quốc Gia đối với Hà Nội và Hồ Chí Minh, các tỉnh còn lại vẫn đăng ký giấy (Mở tờ khai hải quan tại chi cục nào thì đăng ký tại tỉnh/thành phố đó)

Bước 3: Đăng ký thử nghiệm Hiệu suất năng lượng

Bước 4: Chuẩn bị chứng nhận hợp quy QCVN 9:2012/BKHCN (hoặc tự đánh giá) để công bố hợp quy trước khi bán – không phải điều kiện thông quan (khoản 1 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP)

Bước 5: Thông báo đóng thuế và thanh toán Local Charge nhận eDO

4.3 Sau khi tàu cập cảng

Bước 1: Kiểm hóa (nếu có)

Bước 2: Giải phóng hàng và kéo hàng về kho (khi sử dụng dịch vụ vận chuyển của Vestal Shipping)

Bước 3: Đem mẫu đi kiểm nghiệm hiệu suất năng lượng và Chứng nhận hợp quy

Bước 4: Bổ sung kết quả thử nghiệm hiệu suất năng lượng đạt chuẩn và Thông quan

Lưu ý: Nếu đã có kết quả thử nghiệm hiệu suất năng lượng thì nộp cùng hồ sơ để được thông quan lô hàng luôn mà không cần phải làm thủ tục mang hàng về kho bảo quản. Vì vậy, nếu doanh nghiệp có sẵn mẫu tại Việt Nam thì nên mang đi thử nghiệm Hiệu suất năng lượng trước khi nhập hàng về để rút ngắn thời gian chờ đợi để được thông quan lô hàng. Chứng nhận hợp quy QCVN 9:2012/BKHCN không còn là điều kiện thông quan – chỉ cần công bố hợp quy trước khi bán (khoản 1 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP).

V. Quy định về nhãn dán khi nhập khẩu máy lạnh

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa theo Nghị định 37/2026/NĐ-CP (Điều 40, Điều 42; thay Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Nghị định 111/2021/NĐ-CP từ 23/01/2026).

Riêng hàng nhập khẩu, nhãn gốc khi làm thủ tục thông quan phải có tên hàng hóa, xuất xứ và tên tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về hàng hóa ở nước ngoài (khoản 2 Điều 42 Nghị định 37/2026/NĐ-CP); trước khi bán phải bổ sung nhãn phụ tiếng Việt (Điều 40).

Dán nhãn năng lượng: TCVN 7830:2021 Máy Điều hòa không khí không ống gió; TCVN 13591:2023 VỀ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ MULTI – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG; TCVN 13256:2021 VỀ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VRF/VRV – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

Bài viết liên quan cùng nhóm hàng:

VI. Cam kết và năng lực của Vestal Shipping khi thực hiện thủ tục nhập khẩu máy lạnh

  • Thực hiện Thông quan trong 2-3 ngày kể từ ngày tàu cập cảng đối với hàng nhập khẩu Máy Lạnh Dân Dụng
  • Vestal Shipping có đội ngũ nhân lực chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm về quy trình hải quan, kiến thức về mã HS code, các yêu cầu kỹ thuật và quy định liên quan đến các mặt hàng Máy Lạnh.
Đội ngũ nhân viên Vestal

Đội ngũ nhân viên Vestal

  • Với sự chuyên môn cao và tận tâm, Vestal Shipping cam kết xử lý các thủ tục nhập khẩu nhanh chóng, chính xác và hiệu quả.
  • Chúng tôi đã thực hiện 20-30 tờ khai/tháng đối với mặt hàng Máy Lạnh Dân Dụng nhập khẩu. Với mức chi phí thủ tục hải quan nhập khẩu như sau:
STT NỘI DUNG CHI PHÍ Hồ Chí Minh CHI PHÍ Hải Phòng
1 Thủ tục hải quan 1.200.000 VNĐ/CONT 1.500.000 VNĐ/CONT
2 Kiểm hóa (nếu có) +300.000 VNĐ/CONT +800.000 VNĐ/CONT
3 Handle Kiểm tra chất lượng Liên hệ báo giá nhanh Liên hệ báo giá nhanh
4 Vận chuyển từ cảng về kho Liên hệ báo giá nhanh Liên hệ báo giá nhanh

 

Trên đây là toàn bộ quy trình thủ tục nhập khẩu máy lạnh dân dụng tại Việt Nam. Qua bài viết này, chúng tôi hy vọng có thể hỗ trợ các doanh nghiệp liên quan đến lĩnh vực điện máy sẽ cô động được những thông tin cần thiết và tự tin hơn khi tiến hành nhập khẩu, đặc biệt là mặt hàng máy lạnh. Nếu có thắc mắc vấn đề gì về thủ tục nhập khẩu Máy Lạnh Dân Dụng hay cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dịch vụ, vui lòng liên hệ Ms Vy – 0934090153 để được hỗ trợ 24/7.

5/5 - (1 bình chọn)

📦 Cần tư vấn dịch vụ vận chuyển & hải quan? Liên hệ ngay:

Tác giả Phạm Quang Hải

IT Helpdesk & SEO Executive

Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật & SEO tại Vestal Shipping — chia sẻ kiến thức logistics, xuất nhập khẩu và kinh nghiệm vận chuyển thực tế.

Nhận báo giá

Cần báo giá cho lô hàng của bạn?

Điền thông tin bên dưới, đội ngũ Vestal Shipping sẽ kiểm tra tuyến, phương án vận chuyển và phản hồi trong vòng 24 giờ.

01 Chọn dịch vụ 02 Nhập hàng hóa 03 Gửi báo giá
Biểu mẫu báo giá Ưu tiên các mục có dấu *
Vestal Quote
Vestal Shipping Services
Logo